Định nghĩa.
curl_escape() – URL mã hóa chuỗi đã cho
Cú pháp.
Cú pháp:
curl_escape ( resource$ch, string$str) : string
Trong đó:
$ch Một xử lý cURL được trả về bởi curl_init ()
$str Chuỗi được mã hóa.
Giá trị trả về:
Trả về chuỗi thoát hoặc FALSE khi bị lỗi.
Ví dụ.
code:
<?php
// Create a curl handle
$ch = curl_init();
// Escape a string used as a GET parameter
$location = curl_escape($ch, 'Hofbräuhaus / München');
// Result: Hofbr%C3%A4uhaus%20%2F%20M%C3%BCnchen
// Compose an URL with the escaped string
$url = "http://example.com/add_location.php?location={$location}";
// Result: http://example.com/add_location.php?location=Hofbr%C3%A4uhaus%20%2F%20M%C3%BCnchen
// Send HTTP request and close the handle
curl_setopt($ch, CURLOPT_URL, $url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_exec($ch);
curl_close($ch);
?>
Hàm liên quan.
- curl_unescape() – Giải mã chuỗi mã hóa URL đã cho
- urlencode() – Chuỗi mã hóa URL
- rawurlencode() – Mã hóa URL theo RFC 3986
- » RFC 3986
Thông tin thêm.
- Hàm này hoàn toàn tương đương với rawurlencode ().
Bên trong nó sử dụng curl_easy_escape () từ libcurl, có tài liệu cho biết: “Hàm này chuyển đổi chuỗi đầu vào đã cho thành chuỗi được mã hóa URL (…). Tất cả các ký tự đầu vào không phải là az, AZ, 0-9, ‘-‘, ‘. ‘,’ _ ‘hoặc’ ~ ‘được chuyển đổi thành phiên bản “URL thoát” (% NN trong đó NN là số thập lục phân có hai chữ số). “
Các bạn bấm đây php.net. để xem chi tiết hơn
Hi vọng với bài viết này, bạn đã hiểu rõ ứng dụng của hàm curl_error() trong PHP. Nếu bạn thấy bài viết hay và có ý nghĩa hãy like và chia sẻ bài viết này để mọi người cùng nhau học tập nhé. Cảm ơn các bạn đã ghé thăm codetutam.com
